TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜查令

sōuchálìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU TRA LỆNH

搜查令 nghĩa là lệnh khám xét.

Nghĩa của 搜查令

sōuchálìng

SƯU TRA LỆNH
  1. Lệnh khám xét

Câu hỏi thường gặp

搜查令 nghĩa là gì?

搜查令 (sōuchálìng) nghĩa là lệnh khám xét.

搜查令 đọc thế nào?

搜查令 đọc là sōuchálìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜查令 là gì?

Âm Hán Việt của 搜查令 là "sưu tra lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.