TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞花样儿

gǎohuāyàngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搞花樣兒

Âm Hán Việt CẢO HOA DẠNG NHI

搞花样儿 nghĩa là giở trò, lừa gạt.

Nghĩa của 搞花样儿

gǎohuāyàngr

CẢO HOA DẠNG NHIphồn thể 搞花樣兒
  1. Giở trò
  2. Lừa gạt
  3. Lừa dối
  4. Biến thể er hoá của 搞花样 (gǎohuāyàng)

Câu hỏi thường gặp

搞花样儿 nghĩa là gì?

搞花样儿 (gǎohuāyàngr) nghĩa là giở trò, lừa gạt.

搞花样儿 đọc thế nào?

搞花样儿 đọc là gǎohuāyàngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞花样儿 là gì?

Âm Hán Việt của 搞花样儿 là "cảo hoa dạng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.