TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搪塞

tángsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG TẮC

搪塞 nghĩa là Lấp liếm, làm qua loa cho xong.

Nghĩa của 搪塞

tángsè

ĐƯỜNG TẮCĐộng từ
  1. Lấp liếm, làm qua loa cho xong
  2. Lẩn tránh
  3. Đánh trống lảng
  4. Trốn tránh

Câu hỏi thường gặp

搪塞 nghĩa là gì?

搪塞 (tángsè) nghĩa là Lấp liếm, làm qua loa cho xong.

搪塞 đọc thế nào?

搪塞 đọc là tángsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 搪塞 là gì?

Âm Hán Việt của 搪塞 là "đường tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.