TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搬场

bānchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搬場

Âm Hán Việt BAN TRƯỜNG

搬场 nghĩa là chuyển nhà, di dời.

Nghĩa của 搬场

bānchǎng

BAN TRƯỜNGphồn thể 搬場
  1. Chuyển nhà
  2. Di dời
  3. Dọn đi

Câu hỏi thường gặp

搬场 nghĩa là gì?

搬场 (bānchǎng) nghĩa là chuyển nhà, di dời.

搬场 đọc thế nào?

搬场 đọc là bānchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搬场 là gì?

Âm Hán Việt của 搬场 là "ban trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.