TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭接片

dājiēpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP TIẾP PHIẾN

搭接片 nghĩa là khóa nối, đầu nối.

Nghĩa của 搭接片

dājiēpiàn

ĐÁP TIẾP PHIẾN
  1. Khóa nối
  2. Đầu nối
  3. Mối nối chồng

Câu hỏi thường gặp

搭接片 nghĩa là gì?

搭接片 (dājiēpiàn) nghĩa là khóa nối, đầu nối.

搭接片 đọc thế nào?

搭接片 đọc là dājiēpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭接片 là gì?

Âm Hán Việt của 搭接片 là "đáp tiếp phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.