TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭肩

dājiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP KIÊN

搭肩 nghĩa là giúp nâng lên vai.

Nghĩa của 搭肩

dājiān

ĐÁP KIÊN
  1. Giúp nâng lên vai
  2. Đứng trên vai ai đó

Câu hỏi thường gặp

搭肩 nghĩa là gì?

搭肩 (dājiān) nghĩa là giúp nâng lên vai.

搭肩 đọc thế nào?

搭肩 đọc là dājiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭肩 là gì?

Âm Hán Việt của 搭肩 là "đáp kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.