TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭脚手架

dājiǎoshǒujià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搭腳手架

Âm Hán Việt ĐÁP CƯỚC THỦ GIÁ

搭脚手架 nghĩa là dựng giàn giáo.

Nghĩa của 搭脚手架

dājiǎoshǒujià

ĐÁP CƯỚC THỦ GIÁphồn thể 搭腳手架
  1. Dựng giàn giáo

Câu hỏi thường gặp

搭脚手架 nghĩa là gì?

搭脚手架 (dājiǎoshǒujià) nghĩa là dựng giàn giáo.

搭脚手架 đọc thế nào?

搭脚手架 đọc là dājiǎoshǒujià (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭脚手架 là gì?

Âm Hán Việt của 搭脚手架 là "đáp cước thủ giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.