TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭钩

dāgōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搭鉤

Âm Hán Việt ĐÁP CÂU

搭钩 nghĩa là móc.

Nghĩa của 搭钩

dāgōu

ĐÁP CÂUDanh từphồn thể 搭鉤
  1. Móc
  2. Liên hệ với ai đó

Câu hỏi thường gặp

搭钩 nghĩa là gì?

搭钩 (dāgōu) nghĩa là móc.

搭钩 đọc thế nào?

搭钩 đọc là dāgōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭钩 là gì?

Âm Hán Việt của 搭钩 là "đáp câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.