TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搴

qiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: chương, khiên

搴 nghĩa là nắm, bắt.

Nghĩa của 搴

qiān

CHƯƠNG
  1. Nắm
  2. Bắt
  3. Kéo vạt áo lên
  4. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Câu hỏi thường gặp

搴 nghĩa là gì?

搴 (qiān) nghĩa là nắm, bắt.

搴 đọc thế nào?

搴 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 搴 là gì?

Âm Hán Việt của 搴 là "chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.