TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

携眷

xiéjuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攜眷

Âm Hán Việt HUỀ QUYẾN

携眷 nghĩa là Đi cùng người phụ thuộc.

Nghĩa của 携眷

xiéjuàn

HUỀ QUYẾNphồn thể 攜眷
  1. Đi cùng người phụ thuộc
  2. Vướng bận vợ con

Câu hỏi thường gặp

携眷 nghĩa là gì?

携眷 (xiéjuàn) nghĩa là Đi cùng người phụ thuộc.

携眷 đọc thế nào?

携眷 đọc là xiéjuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 携眷 là gì?

Âm Hán Việt của 携眷 là "huề quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.