TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摄护腺

shèhùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攝護腺

Âm Hán Việt NHIẾP HỘ TUYẾN

摄护腺 nghĩa là tuyến tiền liệt.

Nghĩa của 摄护腺

shèhùxiàn

NHIẾP HỘ TUYẾNDanh từphồn thể 攝護腺
  1. Tuyến tiền liệt
  2. Cũng viết 前列腺 (qiánlièxiàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 摄护腺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

摄护腺 nghĩa là gì?

摄护腺 (shèhùxiàn) nghĩa là tuyến tiền liệt.

摄护腺 đọc thế nào?

摄护腺 đọc là shèhùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摄护腺 là gì?

Âm Hán Việt của 摄护腺 là "nhiếp hộ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.