TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆布

bǎibù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺布

Âm Hán Việt BÃI BỐ

摆布 nghĩa là sắp xếp, sai bảo.

Nghĩa của 摆布

bǎibù

BÃI BỐphồn thể 擺布
  1. Sắp xếp
  2. Sai bảo
  3. Thao túng

Câu hỏi thường gặp

摆布 nghĩa là gì?

摆布 (bǎibù) nghĩa là sắp xếp, sai bảo.

摆布 đọc thế nào?

摆布 đọc là bǎibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆布 là gì?

Âm Hán Việt của 摆布 là "bãi bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.