TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆样子

bǎiyàngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺樣子

Âm Hán Việt BÃI DẠNG TỬ

摆样子 nghĩa là làm cho có lệ, giữ thể diện.

Nghĩa của 摆样子

bǎiyàngzi

BÃI DẠNG TỬĐộng từphồn thể 擺樣子
  1. Làm cho có lệ
  2. Giữ thể diện

Câu hỏi thường gặp

摆样子 nghĩa là gì?

摆样子 (bǎiyàngzi) nghĩa là làm cho có lệ, giữ thể diện.

摆样子 đọc thế nào?

摆样子 đọc là bǎiyàngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆样子 là gì?

Âm Hán Việt của 摆样子 là "bãi dạng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.