TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摆满

bǎimǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擺滿

Âm Hán Việt BÃI MÃN

摆满 nghĩa là Bày kín một khu vực.

Nghĩa của 摆满

bǎimǎn

BÃI MÃNphồn thể 擺滿
  1. Bày kín một khu vực

Câu hỏi thường gặp

摆满 nghĩa là gì?

摆满 (bǎimǎn) nghĩa là Bày kín một khu vực.

摆满 đọc thế nào?

摆满 đọc là bǎimǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 摆满 là gì?

Âm Hán Việt của 摆满 là "bãi mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.