摇头摆尾 (yáotóubǎiwěi) nghĩa là gật đầu vẫy đuôi, đắc ý.
摇头摆尾 đọc thế nào?
摇头摆尾 đọc là yáotóubǎiwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 摇头摆尾 là gì?
Âm Hán Việt của 摇头摆尾 là "dao đầu bãi vĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.