TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇头摆尾

yáotóubǎiwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖頭擺尾

Âm Hán Việt DAO ĐẦU BÃI VĨ

摇头摆尾 nghĩa là gật đầu vẫy đuôi, đắc ý.

Nghĩa của 摇头摆尾

yáotóubǎiwěi

DAO ĐẦU BÃI VĨphồn thể 搖頭擺尾
  1. thành ngữ Gật đầu vẫy đuôi
  2. Đắc ý
  3. Có dáng vẻ vui tươi

Câu hỏi thường gặp

摇头摆尾 nghĩa là gì?

摇头摆尾 (yáotóubǎiwěi) nghĩa là gật đầu vẫy đuôi, đắc ý.

摇头摆尾 đọc thế nào?

摇头摆尾 đọc là yáotóubǎiwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇头摆尾 là gì?

Âm Hán Việt của 摇头摆尾 là "dao đầu bãi vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.