TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摇尾乞怜

yáowěiqǐlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搖尾乞憐

Âm Hán Việt DAO VĨ KHẤT LIÊN

摇尾乞怜 nghĩa là Cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ.

Nghĩa của 摇尾乞怜

yáowěiqǐlián

DAO VĨ KHẤT LIÊNphồn thể 搖尾乞憐
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ
  2. nghĩa bóng Nịnh nọt ai đó
  3. Khúm núm
  4. Quỵ lụy

Câu hỏi thường gặp

摇尾乞怜 nghĩa là gì?

摇尾乞怜 (yáowěiqǐlián) nghĩa là Cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ.

摇尾乞怜 đọc thế nào?

摇尾乞怜 đọc là yáowěiqǐlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 摇尾乞怜 là gì?

Âm Hán Việt của 摇尾乞怜 là "dao vĩ khất liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.