TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摈斥

bìnchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擯斥

Âm Hán Việt TẤN XÍCH

摈斥 nghĩa là từ chối, bác bỏ.

Nghĩa của 摈斥

bìnchì

TẤN XÍCHĐộng từphồn thể 擯斥
  1. Từ chối
  2. Bác bỏ

Câu hỏi thường gặp

摈斥 nghĩa là gì?

摈斥 (bìnchì) nghĩa là từ chối, bác bỏ.

摈斥 đọc thế nào?

摈斥 đọc là bìnchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 摈斥 là gì?

Âm Hán Việt của 摈斥 là "tấn xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.