TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摊儿

tānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攤兒

Âm Hán Việt THAN NHI

摊儿 nghĩa là trải ra, quầy hàng.

Nghĩa của 摊儿

tānr

THAN NHIphồn thể 攤兒
  1. Trải ra
  2. Quầy hàng
  3. Biến thể er hoá của 摊 (tān)

Câu hỏi thường gặp

摊儿 nghĩa là gì?

摊儿 (tānr) nghĩa là trải ra, quầy hàng.

摊儿 đọc thế nào?

摊儿 đọc là tānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 摊儿 là gì?

Âm Hán Việt của 摊儿 là "than nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.