TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摊销

tānxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攤銷

Âm Hán Việt THAN TIÊU

摊销 nghĩa là khấu hao, sự khấu hao.

Nghĩa của 摊销

tānxiāo

THAN TIÊUĐộng từphồn thể 攤銷
  1. Khấu hao
  2. Sự khấu hao

Câu hỏi thường gặp

摊销 nghĩa là gì?

摊销 (tānxiāo) nghĩa là khấu hao, sự khấu hao.

摊销 đọc thế nào?

摊销 đọc là tānxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 摊销 là gì?

Âm Hán Việt của 摊销 là "than tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.