TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摔断

shuāiduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摔斷

摔断 nghĩa là ngã gãy, gãy xương do ngã.

Nghĩa của 摔断

shuāiduàn

phồn thể 摔斷
  1. Ngã gãy
  2. Gãy xương do ngã

Câu hỏi thường gặp

摔断 nghĩa là gì?

摔断 (shuāiduàn) nghĩa là ngã gãy, gãy xương do ngã.

摔断 đọc thế nào?

摔断 đọc là shuāiduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.