TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摘帽

zhāimào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH MẠO

摘帽 nghĩa là cởi mũ.

Nghĩa của 摘帽

zhāimào

TRÍCH MẠO
  1. nghĩa đen Cởi mũ
  2. nghĩa bóng Được xóa bỏ cáo buộc không công bằng
  3. Phục hồi danh dự

Từ ghép có 摘帽

Câu hỏi thường gặp

摘帽 nghĩa là gì?

摘帽 (zhāimào) nghĩa là cởi mũ.

摘帽 đọc thế nào?

摘帽 đọc là zhāimào (pinyin).

Âm Hán Việt của 摘帽 là gì?

Âm Hán Việt của 摘帽 là "trích mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.