thể thao Chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác
Câu hỏi thường gặp
摘牌 nghĩa là gì?
摘牌 (zhāipái) nghĩa là hủy niêm yết.
摘牌 đọc thế nào?
摘牌 đọc là zhāipái (pinyin).
Âm Hán Việt của 摘牌 là gì?
Âm Hán Việt của 摘牌 là "trích bài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.