TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摘牌

zhāipái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH BÀI

摘牌 nghĩa là hủy niêm yết.

Nghĩa của 摘牌

zhāipái

TRÍCH BÀIĐộng từ
  1. Hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch)
  2. thể thao Chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác

Câu hỏi thường gặp

摘牌 nghĩa là gì?

摘牌 (zhāipái) nghĩa là hủy niêm yết.

摘牌 đọc thế nào?

摘牌 đọc là zhāipái (pinyin).

Âm Hán Việt của 摘牌 là gì?

Âm Hán Việt của 摘牌 là "trích bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.