TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

摙

liǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13

摙 nghĩa là vận chuyển, dời đi mang theo.

Nghĩa của 摙

liǎn

  1. Vận chuyển
  2. Dời đi mang theo

Câu hỏi thường gặp

摙 nghĩa là gì?

摙 (liǎn) nghĩa là vận chuyển, dời đi mang theo.

摙 đọc thế nào?

摙 đọc là liǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.