TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撂

liào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯỢC
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lược

撂 nghĩa là đặt xuống, để lại.

Nghĩa của 撂

liào

LƯỢC
  1. Đặt xuống
  2. Để lại
  3. Ném hoặc đánh ngã
  4. Bỏ rơi hoặc vứt bỏ

Từ ghép có 撂

Câu hỏi thường gặp

撂 nghĩa là gì?

撂 (liào) nghĩa là đặt xuống, để lại.

撂 đọc thế nào?

撂 đọc là liào (pinyin).

Âm Hán Việt của 撂 là gì?

Âm Hán Việt của 撂 là "lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.