撂地 nghĩa là Biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.
Nghĩa của 撂地
liàodì
LƯỢC ĐỊAĐộng từ
của nghệ sĩ dân gian Biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.
Câu hỏi thường gặp
撂地 nghĩa là gì?
撂地 (liàodì) nghĩa là Biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v.
撂地 đọc thế nào?
撂地 đọc là liàodì (pinyin).
Âm Hán Việt của 撂地 là gì?
Âm Hán Việt của 撂地 là "lược địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.