TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑开

chēngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐開

Âm Hán Việt XANH KHAI

撑开 nghĩa là kéo căng, mở.

Nghĩa của 撑开

chēngkāi

XANH KHAIphồn thể 撐開
  1. Kéo căng
  2. Mở (dù)
  3. Giữ mở (túi, v.v.)
  4. Chống cho mở ra

Câu hỏi thường gặp

撑开 nghĩa là gì?

撑开 (chēngkāi) nghĩa là kéo căng, mở.

撑开 đọc thế nào?

撑开 đọc là chēngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑开 là gì?

Âm Hán Việt của 撑开 là "xanh khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.