TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撑死

chēngsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撐死

Âm Hán Việt XANH TỬ

撑死 nghĩa là No đến mức sắp vỡ.

Nghĩa của 撑死

chēngsǐ

XANH TỬĐộng từ, Phó từphồn thể 撐死
  1. No đến mức sắp vỡ
  2. khẩu ngữ Nhiều nhất

Câu hỏi thường gặp

撑死 nghĩa là gì?

撑死 (chēngsǐ) nghĩa là No đến mức sắp vỡ.

撑死 đọc thế nào?

撑死 đọc là chēngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 撑死 là gì?

Âm Hán Việt của 撑死 là "xanh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.