TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒然

sārán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁT NHIÊN

撒然 nghĩa là đột nhiên.

Nghĩa của 撒然

sārán

TÁT NHIÊN
  1. Đột nhiên

Câu hỏi thường gặp

撒然 nghĩa là gì?

撒然 (sārán) nghĩa là đột nhiên.

撒然 đọc thế nào?

撒然 đọc là sārán (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒然 là gì?

Âm Hán Việt của 撒然 là "tát nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.