TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒狗粮

sǎgǒuliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒狗糧

Âm Hán Việt TÁT CẨU LƯƠNG

撒狗粮 nghĩa là Thể hiện tình cảm nơi công cộng.

Nghĩa của 撒狗粮

sǎgǒuliáng

TÁT CẨU LƯƠNGphồn thể 撒狗糧
  1. tiếng lóng Thể hiện tình cảm nơi công cộng

Câu hỏi thường gặp

撒狗粮 nghĩa là gì?

撒狗粮 (sǎgǒuliáng) nghĩa là Thể hiện tình cảm nơi công cộng.

撒狗粮 đọc thế nào?

撒狗粮 đọc là sǎgǒuliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒狗粮 là gì?

Âm Hán Việt của 撒狗粮 là "tát cẩu lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.