TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒督

Sādū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁT ĐỐC

撒督 nghĩa là Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13).

Nghĩa của 撒督

Sādū

TÁT ĐỐCtên riêng
  1. Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13)

Câu hỏi thường gặp

撒督 nghĩa là gì?

撒督 (sādū) nghĩa là Xa-đốc (con của A-xơ và cha của A-kim trong Matthew 1:13).

撒督 đọc thế nào?

撒督 đọc là Sādū (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒督 là gì?

Âm Hán Việt của 撒督 là "tát đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.