TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒腿

sātuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁT THOÁI

撒腿 nghĩa là chạy tháo thân, chạy biến.

Nghĩa của 撒腿

sātuǐ

TÁT THOÁIĐộng từ
  1. Chạy tháo thân
  2. Chạy biến

Câu hỏi thường gặp

撒腿 nghĩa là gì?

撒腿 (sātuǐ) nghĩa là chạy tháo thân, chạy biến.

撒腿 đọc thế nào?

撒腿 đọc là sātuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒腿 là gì?

Âm Hán Việt của 撒腿 là "tát thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.