TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撒赖

sālài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撒賴

Âm Hán Việt TÁT LẠI

撒赖 nghĩa là làm ầm ĩ, gây náo loạn.

Nghĩa của 撒赖

sālài

TÁT LẠIĐộng từphồn thể 撒賴
  1. Làm ầm ĩ
  2. Gây náo loạn

Câu hỏi thường gặp

撒赖 nghĩa là gì?

撒赖 (sālài) nghĩa là làm ầm ĩ, gây náo loạn.

撒赖 đọc thế nào?

撒赖 đọc là sālài (pinyin).

Âm Hán Việt của 撒赖 là gì?

Âm Hán Việt của 撒赖 là "tát lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.