TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撕破脸

sīpòliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撕破臉

Âm Hán Việt TÊ PHÁ KIỂM

撕破脸 nghĩa là cãi nhau gay gắt.

Nghĩa của 撕破脸

sīpòliǎn

TÊ PHÁ KIỂMĐộng từphồn thể 撕破臉
  1. Cãi nhau gay gắt
  2. Không còn giữ thể diện
  3. Xé toạc vào nhau

Câu hỏi thường gặp

撕破脸 nghĩa là gì?

撕破脸 (sīpòliǎn) nghĩa là cãi nhau gay gắt.

撕破脸 đọc thế nào?

撕破脸 đọc là sīpòliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 撕破脸 là gì?

Âm Hán Việt của 撕破脸 là "tê phá kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.