TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撕票

sīpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÊ PHIẾU

撕票 nghĩa là xé vé, giết con tin.

Nghĩa của 撕票

sīpiào

TÊ PHIẾUĐộng từ
  1. nghĩa đen Xé vé
  2. Giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)

Câu hỏi thường gặp

撕票 nghĩa là gì?

撕票 (sīpiào) nghĩa là xé vé, giết con tin.

撕票 đọc thế nào?

撕票 đọc là sīpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 撕票 là gì?

Âm Hán Việt của 撕票 là "tê phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.