TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撞死

zhuàngsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÀNG TỬ

撞死 nghĩa là Đâm chết người bằng xe.

Nghĩa của 撞死

zhuàngsǐ

CHÀNG TỬ
  1. Đâm chết người bằng xe
  2. Cán qua người
  3. Chạy đè lên người

Câu hỏi thường gặp

撞死 nghĩa là gì?

撞死 (zhuàngsǐ) nghĩa là Đâm chết người bằng xe.

撞死 đọc thế nào?

撞死 đọc là zhuàngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 撞死 là gì?

Âm Hán Việt của 撞死 là "chàng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.