Sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)
Câu hỏi thường gặp
撤侨 nghĩa là gì?
撤侨 (chèqiáo) nghĩa là sơ tán.
撤侨 đọc thế nào?
撤侨 đọc là chèqiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 撤侨 là gì?
Âm Hán Việt của 撤侨 là "triệt kiều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.