TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撤离

chèlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撤離

Âm Hán Việt TRIỆT LY

撤离 nghĩa là rút khỏi, sơ tán.

Nghĩa của 撤离

chèlí

TRIỆT LYĐộng từphồn thể 撤離
  1. Rút khỏi
  2. Sơ tán

Câu hỏi thường gặp

撤离 nghĩa là gì?

撤离 (chèlí) nghĩa là rút khỏi, sơ tán.

撤离 đọc thế nào?

撤离 đọc là chèlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 撤离 là gì?

Âm Hán Việt của 撤离 là "triệt ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.