播撒
giọng máy của trình duyệt
播撒 nghĩa là gieo, rắc.
Nghĩa của 播撒
bōsǎ
BÁ TÁTĐộng từ- Gieo (hạt)
- Rắc
Câu hỏi thường gặp
播撒 nghĩa là gì?
播撒 (bōsǎ) nghĩa là gieo, rắc.
播撒 đọc thế nào?
播撒 đọc là bōsǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 播撒 là gì?
Âm Hán Việt của 播撒 là "bá tát".