TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

播讲

bōjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 播講

Âm Hán Việt BÁ GIẢNG

播讲 nghĩa là phát sóng bài giảng, đọc sách.

Nghĩa của 播讲

bōjiǎng

BÁ GIẢNGĐộng từphồn thể 播講
  1. Phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v.

Câu hỏi thường gặp

播讲 nghĩa là gì?

播讲 (bōjiǎng) nghĩa là phát sóng bài giảng, đọc sách.

播讲 đọc thế nào?

播讲 đọc là bōjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 播讲 là gì?

Âm Hán Việt của 播讲 là "bá giảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.