TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撰拟

zhuànnǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撰擬

Âm Hán Việt SOẠN NGHĨ

撰拟 nghĩa là soạn thảo, lên kế hoạch.

Nghĩa của 撰拟

zhuànnǐ

SOẠN NGHĨphồn thể 撰擬
  1. Soạn thảo
  2. Lên kế hoạch
  3. Soạn (một kế hoạch hoặc tài liệu)

Câu hỏi thường gặp

撰拟 nghĩa là gì?

撰拟 (zhuànnǐ) nghĩa là soạn thảo, lên kế hoạch.

撰拟 đọc thế nào?

撰拟 đọc là zhuànnǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 撰拟 là gì?

Âm Hán Việt của 撰拟 là "soạn nghĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.