TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撼树蚍蜉

hànshùpífú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撼樹蚍蜉

Âm Hán Việt HÁM THỤ TỲ PHÙ

撼树蚍蜉 nghĩa là Ví như kiến đòi lay cây.

Nghĩa của 撼树蚍蜉

hànshùpífú

HÁM THỤ TỲ PHÙphồn thể 撼樹蚍蜉
  1. Ví như kiến đòi lay cây
  2. thành ngữ Tự đánh giá mình quá cao

Câu hỏi thường gặp

撼树蚍蜉 nghĩa là gì?

撼树蚍蜉 (hànshùpífú) nghĩa là Ví như kiến đòi lay cây.

撼树蚍蜉 đọc thế nào?

撼树蚍蜉 đọc là hànshùpífú (pinyin).

Âm Hán Việt của 撼树蚍蜉 là gì?

Âm Hán Việt của 撼树蚍蜉 là "hám thụ tỳ phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.