TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擅断

shànduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擅斷

擅断 nghĩa là Một cách độc đoán.

Nghĩa của 擅断

shànduàn

phồn thể 擅斷
  1. Một cách độc đoán

Câu hỏi thường gặp

擅断 nghĩa là gì?

擅断 (shànduàn) nghĩa là Một cách độc đoán.

擅断 đọc thế nào?

擅断 đọc là shànduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.