TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操刀手

cāodāoshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO ĐAO THỦ

操刀手 nghĩa là Người phụ trách hành động quyết định.

Nghĩa của 操刀手

cāodāoshǒu

THAO ĐAO THỦ
  1. Người phụ trách hành động quyết định
  2. Người thực hiện

Câu hỏi thường gặp

操刀手 nghĩa là gì?

操刀手 (cāodāoshǒu) nghĩa là Người phụ trách hành động quyết định.

操刀手 đọc thế nào?

操刀手 đọc là cāodāoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 操刀手 là gì?

Âm Hán Việt của 操刀手 là "thao đao thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.