TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擒贼擒王

qínzéiqínwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擒賊擒王

Âm Hán Việt CẦM TẶC CẦM VƯƠNG

擒贼擒王 nghĩa là Đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ.

Nghĩa của 擒贼擒王

qínzéiqínwáng

CẦM TẶC CẦM VƯƠNGCụm từphồn thể 擒賊擒王
  1. thành ngữ Đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ

Câu hỏi thường gặp

擒贼擒王 nghĩa là gì?

擒贼擒王 (qínzéiqínwáng) nghĩa là Đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ.

擒贼擒王 đọc thế nào?

擒贼擒王 đọc là qínzéiqínwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 擒贼擒王 là gì?

Âm Hán Việt của 擒贼擒王 là "cầm tặc cầm vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.