nghĩa đen, thành ngữ Khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu
nghĩa bóng Tội ác không đếm xuể
Câu hỏi thường gặp
擢发难数 nghĩa là gì?
擢发难数 (zhuófànánshǔ) nghĩa là Khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu.
擢发难数 đọc thế nào?
擢发难数 đọc là zhuófànánshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 擢发难数 là gì?
Âm Hán Việt của 擢发难数 là "trạc phát nan số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.