TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦撞

cāzhuàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁT CHÀNG

擦撞 nghĩa là quệt.

Nghĩa của 擦撞

cāzhuàng

SÁT CHÀNG
  1. Quệt (xe, v.v.)
  2. Tạo ra (tia lửa) bằng cách đánh đá lửa; (ví dụ) tạo ra (điều gì đó mới mẻ) qua tương tác

Câu hỏi thường gặp

擦撞 nghĩa là gì?

擦撞 (cāzhuàng) nghĩa là quệt.

擦撞 đọc thế nào?

擦撞 đọc là cāzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦撞 là gì?

Âm Hán Việt của 擦撞 là "sát chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.