TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘攘

rǎngrǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG NHƯƠNG

攘攘 nghĩa là hỗn loạn, nhầm lẫn.

Nghĩa của 攘攘

rǎngrǎng

NHƯƠNG NHƯƠNG
  1. Hỗn loạn
  2. Nhầm lẫn
  3. Hỗn độn

Thành ngữ có 攘攘

Câu hỏi thường gặp

攘攘 nghĩa là gì?

攘攘 (rǎngrǎng) nghĩa là hỗn loạn, nhầm lẫn.

攘攘 đọc thế nào?

攘攘 đọc là rǎngrǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘攘 là gì?

Âm Hán Việt của 攘攘 là "nhương nhương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.