TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘羊

rǎngyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG DƯƠNG

攘羊 nghĩa là Dắt về nhà cừu lạc của người khác.

Nghĩa của 攘羊

rǎngyáng

NHƯƠNG DƯƠNG
  1. Dắt về nhà cừu lạc của người khác

Câu hỏi thường gặp

攘羊 nghĩa là gì?

攘羊 (rǎngyáng) nghĩa là Dắt về nhà cừu lạc của người khác.

攘羊 đọc thế nào?

攘羊 đọc là rǎngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘羊 là gì?

Âm Hán Việt của 攘羊 là "nhương dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.