攘羊 (rǎngyáng) nghĩa là Dắt về nhà cừu lạc của người khác.
攘羊 đọc thế nào?
攘羊 đọc là rǎngyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 攘羊 là gì?
Âm Hán Việt của 攘羊 là "nhương dương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.