TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘袖

rǎngxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG TỤ

攘袖 nghĩa là xắn tay áo.

Nghĩa của 攘袖

rǎngxiù

NHƯƠNG TỤ
  1. Xắn tay áo

Câu hỏi thường gặp

攘袖 nghĩa là gì?

攘袖 (rǎngxiù) nghĩa là xắn tay áo.

攘袖 đọc thế nào?

攘袖 đọc là rǎngxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘袖 là gì?

Âm Hán Việt của 攘袖 là "nhương tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.