TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘诟

rǎnggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攘詬

Âm Hán Việt NHƯƠNG CẤU

攘诟 nghĩa là Rửa sạch nỗi ô nhục.

Nghĩa của 攘诟

rǎnggòu

NHƯƠNG CẤUphồn thể 攘詬
  1. Rửa sạch nỗi ô nhục

Câu hỏi thường gặp

攘诟 nghĩa là gì?

攘诟 (rǎnggòu) nghĩa là Rửa sạch nỗi ô nhục.

攘诟 đọc thế nào?

攘诟 đọc là rǎnggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘诟 là gì?

Âm Hán Việt của 攘诟 là "nhương cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.